Kiểm định thiết bị chụp CT - Trung tâm kiểm định thiết bị y tế
Trước hết hiểu thiết bị chụp CT là gì?
Thiết bị chụp CT là thiết bị kỹ thuật cho phép phóng 1 chùm tia X liên tục qua cơ thể con người. Sau đó hình ảnh thu về máy tính xử lý, tái tạo để cho ra cấu trúc bên trong. Độ phân giải hình ảnh tùy theo thế hệ máy chụp 4 dãy và 16 dãy. Nếu máy chụp có dãy càng cao thì độ phân giải hình ảnh càng tốt từ đó có thể chuẩn đoán bệnh nhân 1 cách rõ nét nhất. Bởi vậy mà thiết bị này được ứng dụng rộng rãi trong việc thăm khám chữa bệnh:
- Phát hiện vấn đề bất thường trong chuyên khoa thần kinh sọ não như khối u, khối máu tụ dập não, chảy máu não...;
- Phát hiện khối u, ổ áp xe, dị dạng, hình ảnh bệnh lý khác trong các khu vực đâu, mặt, cổ, tim, ngực cho đến các bệnh lý mạch máu;
- Dùng để hướng dẫn phẫu thuật, xạ trị và theo dõi sau phẫu thuật. Kỹ thuật 3D-CT cho phép đánh giá chính xác vị trí bị tổn thương trong không gian 3 chiều để định hướng tốt cho phẫu thuật cũng như xạ trị;
- Giúp tái tạo hình ảnh 3D trong các bệnh lý bất thường bẩm sinh, giúp các bác sĩnh phẫu thuật tạo hình có thể điều trị tốt hơn các dị tật bẩm sinh.
Kỹ thuật kiểm định thiết bị chụp CT
|
TT |
Thông số kiểm tra |
Yêu cầu chấp nhận |
|
I |
Kiểm tra ngoại quan |
|
|
1 |
Chuyển mạch (hoặc nút bấm đối với các thiết
bị chỉ thị số) đặt chế độ và các chỉ thị |
Hoạt động tốt. Kim chỉ thị phải trùng với
vạch chia giá trị đọc thông số (đối với các thiết bị chỉ thị số thì giá trị
đọc phải ổn định). |
|
2 |
Cơ khí bàn bệnh nhân và phanh hãm. |
Các hệ thống này phải dịch chuyển được nhẹ
nhàng, chắc chắn và an toàn. |
|
II |
Đặc trưng làm việc của thiết bị |
|
|
1 |
Độ chính xác của dịch chuyển bàn bệnh nhân |
Sai lệch của hành trình dịch chuyển bàn nằm
trong Khoảng ± 2 mm so với giá trị đặt. |
|
2 |
Độ chính xác số CT |
Số CT trung bình đối với nước phải nằm
trong Khoảng 0 ± 10 HU. |
|
3 |
Nhiễu |
Không sai lệch quá 15% so với giá trị đường
nền. |
|
4 |
Độ đồng đều |
Không sai lệch quá ± 2 HU so với giá trị
đường nền. |
|
5 |
Độ phân giải không gian / tương phản cao |
Nằm trong giá trị chấp nhận của độ phân
giải không gian / tương phản cao được quy định đối với mỗi kiểu ma trận tái
dựng ảnh. |
|
6 |
Độ phân giải tương phản thấp |
Có khả năng phân biệt các đối tượng có kích
thước 5 mm với sự khác biệt mật độ 0,5%. |
|
7 |
Độ dày lát cắt |
Sai lệch độ dày lát cắt so với giá trị đặt:
không lớn hơn 0,5 mm đối với độ dày nhỏ hơn 1 mm; không lớn hơn 50% đối với
độ dày từ 1 đến 2 mm; không lớn hơn 1 mm đối với độ dày trên 2 mm. |
|
8 |
Độ chính xác tâm lát cắt |
Độ lệch tâm lát cắt không vượt quá ± 2 mm. |
- Vinacontrol CE có năng lực kiểm định thiết bị y tế theo Giấy đăng ký Hoạt động dịch vụ hỗ trợ ứng dụng năng lượng nguyên tử số 28/2017/ĐK/ATBXHN của Cục An toàn bức xạ và hạt nhân cấp ngày 24/10/2017 và Giấy đăng ký cung cấp dịch vụ kiểm định thiết bị y tế số 792/TĐC-ĐL của Tổng cục Tiêu chuẩn – Đo lường – Chất lượng cấp ngày 30/03/2018;
- Có đầy đủ chuẩn đo lường, phương tiện thực hiện kiểm định/hiệu chuẩn theo quy trình tương ứng;
- Các chuẩn đo lường và phương tiện đều được định kỳ kiểm định, hiệu chuẩn. Hệ thống phòng thí nghiệm hiện đại, đảm bảo đầy đủ các tiêu chuẩn kỹ thuật để mang lại kết quả chính xác tuyệt đối;
- Đội ngũ kiểm định viên có trình độ chuyên môn cao, có kiến thức về lĩnh vực y tế, luôn cẩn thận trong công việc và đặt độ chính xác lên hàng đầu.

Nhận xét
Đăng nhận xét